Chữ cổ của người Thổ, đọc là 'sim', nghĩa là nhân bánh (như nhân bánh chưng, bánh tét); ví dụ dùng thịt làm nhân bánh chưng (nhân thịt thơm ngon, dễ nhớ như câu 'sim nhân thịt')
〈古壮字〉读音sim,馅。歐胬𫩏~𮇉。用肉作粽子馅。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄙㄧㄣˊ】【TẨM】
Hình thái radical:
⿱,食,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
食
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép