Bản dịch của từ 𱃩 trong tiếng Việt
𱃩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄍㄧㄢ | N/A | N/A | N/A |
𱃩 (Động từ)
【】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là gyan, nuốt chửng (nuốt nguyên cả miếng, không nhai kỹ).
〈古壮字〉读音gyan,吞〔未经细嚼而整个、整块地吞下〕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là gyan, nuốt trọn; chiếm đoạt; hai vật ghép sát vào nhau.
〈古壮字〉读音gyan,吞没;侵吞;两件东西套拢在一起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
