Bản dịch của từ 𱃩 trong tiếng Việt

𱃩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄍㄧㄢN/AN/AN/A

𱃩 (Động từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là gyan, nuốt chửng (nuốt nguyên cả miếng, không nhai kỹ).

〈古壮字〉读音gyan,吞〔未经细嚼而整个、整块地吞下〕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là gyan, nuốt trọn; chiếm đoạt; hai vật ghép sát vào nhau.

〈古壮字〉读音gyan,吞没;侵吞;两件东西套拢在一起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𱃩
Bính âm:
【ㄍㄧㄢ】【NGẠN】
Hình thái radical:
⿰,飠,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép