Bản dịch của từ 𱃮 trong tiếng Việt

𱃮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄘㄧㄥˊN/AN/AN/A

𱃮 (Động từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là ciengx, nghĩa là nuôi dưỡng, cung cấp, chăm sóc (như nuôi con, nuôi gia súc). Ví dụ: ~𤘢 nghĩa là nuôi bò, chăn bò (nhớ câu 'dưỡng dưỡng như dưỡng bò').

〈古壮字〉读音ciengx,①养;供养;抚养;②牧,放牧。~𤘢:养牛;牧牛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𱃮
Bính âm:
【ㄘㄧㄥˊ】【DƯỠNG】
Hình thái radical:
⿰,養,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép