〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là bwnq, nghĩa là cho ăn (dùng khi người không thể tự ăn mà cần người khác cho ăn). Ví dụ: ~𭒹𭓍: cho trẻ nhỏ ăn (như mẹ bón cơm cho con).
〈古壮字〉读音bwnq,喂(指不能自己吃要别人喂的)。~𭒹𭓍:喂小孩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄅㄨㄣˋ】【BỔN】
Hình thái radical:
⿰,飠,盘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
食
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép