ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𱅸
Bảng phân tích âm vị 𱅸
Tǎ
Giống chữ '塔' (tháp), chỉ công trình cao tầng như tháp chuông, tháp canh (nhớ câu: tháp cao như cái tháp chuông trong đình làng).
同“塔”。来源见《重訂直音篇》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép