Bản dịch của từ 𱆂 trong tiếng Việt

𱆂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥN/AN/AN/A

𱆂 (Tính từ)

xīng
01

Nghi vấn giống chữ “” (tỉnh táo, sáng suốt). Ví dụ trong câu thơ: “Ngồi tựa giường, tóc mai rối bời như lá thông khô” (ẩn dụ sự mệt mỏi, rũ rượi).

疑同“惺”。《續東文選》:“頹然一榻上,相對鬢~鬆。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𱆂
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Hình thái radical:
⿱,髟,星
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép