Chữ cổ của người Thái, đọc là haux, chỉ cá mè (cá đầu to, mình dẹt, có râu, không có vảy, thân có nhớt). Hình dung cá này nhớt như nhớt hảo hảo, dễ nhớ!
〈古壮字〉读音haux,鲇。䰾~:鲇鱼(头大而扁,有须,无鳞,体有粘液)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HẠO】
Hình thái radical:
⿰,魚,号
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép