Bản dịch của từ 𱆪 trong tiếng Việt
𱆪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | N/A | N/A | N/A |
𱆪 (Danh từ)
【yuān】
01
Loài cá gọi là cá uyên ương, giống cá chim có màu sắc sặc sỡ, thường đi thành đôi như chim uyên ương, biểu tượng cho tình yêu bền chặt (cá uyên ương biển).
〈韩国释义〉〔~~〕即鸳鸯鱼。《韩国文集丛刊》原文:~~一名鸳鸯鱼。一名海鸳鸯。状似䲙鱼。口小锦鳞。红颊尾长。而中短如燕子。此鱼雌雄必相随。雄行则雌衔雄尾。至死不落。故钓者必得双。土人言得此鱼。抉眼瀞漧。男佩雌眼。女佩雄眼。能令夫妇相爱。此鱼不常有。余僦舍有隣居李生。尝往钓巨济洋曲中。得之而归示余。鱼已半漧而犹衔尾不落。余牛山杂曲曰。浦家少妇淡红妆。白苧单衫缥苧裳。密地携钗渔艇去。先头掷卖海鸳鸯。
Ví dụ
