Bản dịch của từ 𱆭 trong tiếng Việt
𱆭

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𱆭 (Danh từ)
〈Giải thích Hàn Quốc〉 Xuất hiện trong tên người Đài Loan.
〈韩国释义〉见于台湾人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈Giải thích Hàn Quốc〉〔~鱽〕Tên một loài cá. Theo 《Hàn Quốc Văn Tập Tùng Khán》: ~鱽 là cá dao. Hình dáng giống 𱇉𱆯, màu xanh. Dưới gò má có hai mào như dao cạo. Sống gần biển và khe suối. Loài cá này thích vào ruộng 䵚. Khi giương mào đi qua, 䵚 đều bị tổn thương. Vì vậy, nhà nông khi trời mưa nước suối dâng cao, xây tường gỗ và đá ngăn dòng nước ruộng để ngăn cá ra vào. Thịt có mùi bùn, không ngon ăn. Người địa phương nói cá này chữa đau dạ dày khi nướng ăn có hiệu quả. Có câu hát dân gian: 'Hoa cỏ đã rụng, gừng đất thơm, gần biển ruộng bằng, chim trĩ bay, nhà nông khóa cống nước, suối trước mưa đêm ~魛 béo.'
〈韩国释义〉〔~鱽〕鱼名。《韩国文集丛刊》原文:~鱽刀鱼也。状似𱇉𱆯。青色。颧下两鬣如髡刀。在近海溪间。此鱼喜入䵚田。张鬣而过。则䵚皆伤损。故田家雨来溪涨。则筑木石防田间水道。以断其出入。味醦有泥臭气。不堪吃。土人言蛔心胃痛。烧食有效云。余牛山杂曲曰。菁花已落土姜馡。近海平田雉子飞。楗石农家防水闸。前溪夜雨~魛肥。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
