Bản dịch của từ 𱆯 trong tiếng Việt

𱆯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋN/AN/AN/A

𱆯 (Danh từ)

guì
01

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Có thể là chữ viết sai của , tên một loại cá gọi là cá quải (cá mè hoa). Trong tác phẩm của Phù Tùng Lĩnh có câu: “鯾子 làm canh ngon, cá quải hoa không có xương, ăn yên tâm.” (Gợi nhớ cá quải là cá ngon, không xương, dễ ăn).

〈韩国释义〉疑为“鯚”讹字,鯚鱼,即鳜鱼。蒲松龄《日用俗字·鳞介章第三十》:“鯾子作汤连骨美,~花无刺放心㗖。”

Ví dụ
02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Từ ghép 𱇉~ chỉ tên một loại cá, xem thêm chữ 𱇉.

〈韩国释义〉〔𱇉~〕鱼名。见“𱇉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𱆯
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẢI】
Hình thái radical:
⿰,魚,秀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép