Bản dịch của từ 𱆯 trong tiếng Việt
𱆯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𱆯 (Danh từ)
【guì】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Có thể là chữ viết sai của 鯚, tên một loại cá gọi là cá quải (cá mè hoa). Trong tác phẩm của Phù Tùng Lĩnh có câu: “鯾子 làm canh ngon, cá quải hoa không có xương, ăn yên tâm.” (Gợi nhớ cá quải là cá ngon, không xương, dễ ăn).
〈韩国释义〉疑为“鯚”讹字,鯚鱼,即鳜鱼。蒲松龄《日用俗字·鳞介章第三十》:“鯾子作汤连骨美,~花无刺放心㗖。”
Ví dụ
02
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Từ ghép 𱇉~ chỉ tên một loại cá, xem thêm chữ 𱇉.
〈韩国释义〉〔𱇉~〕鱼名。见“𱇉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
