ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𱆰
Bảng phân tích âm vị 𱆰
Guī
〈chữ cổ của người Tráng〉 con rùa (hình ảnh con rùa chậm rãi, bền bỉ, dễ nhớ như câu 'rùa quy' quen thuộc).
〈古壮字〉读音gvi,乌龟。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép