ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𱆺
Bảng phân tích âm vị 𱆺
Gāo
Tên một loại cá ở Hàn Quốc, hình dáng giống cá quả, còn gọi là cá dê (羊鱼), miệng có râu dài như râu dê, dễ nhớ vì '髯高' nghĩa là râu cao như dê.
〈韩国释义〉〔髯~〕鱼名,形似鳜鱼。即羊鱼。《韩国文集丛刊》原文:髯~形似鱖魚。口傍有長鬣下垂如羔髯。土人謂之髯高魚。髯高者髯羔也。或曰羊魚。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép