Bản dịch của từ 𱇆 trong tiếng Việt
𱇆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𱇆 (Danh từ)
【yàn】
01
〈Hàn Quốc giải nghĩa〉〔安𱇆〕tên một loại cá nhỏ, dài khoảng một tấc, sống trong bùn cát ở vùng nước An Thủy (安水) nơi nước chảy xoáy; người địa phương gọi là 安𱇆, cũng gọi là 鴈饭 vì mỗi mùa thu, các loài chim nước như vịt, ngỗng, hải âu tụ tập ở vùng này để tìm thức ăn, cá này bụng nhiều cát nên không ăn được (cá nhỏ vùng An Thủy, liên tưởng đến 'yến' như chim yến, dễ nhớ) (trích 《韩国文集丛刊》 và thơ cổ).
〈韩国释义〉〔安~〕鱼名。《韩国文集丛刊》原文:安~小鱼。长寸许。在浦澓泥沙中。土人谓之安~。言安水瀊洄处也。或谓之鴈饭。每秋后。水鸟凫鹥雁𮬾鸥鹭之属。来萃浦漘拾食。故名鴈饭。此鱼腹中多沙。不堪吃。余牛山杂曲曰。芙蓉销落早霜催。雁帝秋巡海国回。鹤子凫奴头阵罢。饭鱼齐奉进供来。
Ví dụ
