Bản dịch của từ 𱈴 trong tiếng Việt

𱈴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢN/AN/AN/A

𱈴 (Danh từ)

gān
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là gaen, chỉ loài chim cút nước nhỏ gọi là '秧鸡' (gà con trên ruộng lúa). Ví dụ: 'Ba tháng ba gieo hạt, gà con đến ăn trộm' (hình ảnh gà con trên ruộng lúa rất quen thuộc với người Việt).

〈古壮字〉读音gaen,秧鸡。三月𰃺𬻨稼,𮬭~𰂤𰡟𫩒:三月播谷种,秧鸡来偷吃。

Ví dụ
𱈴
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CÁN】
Hình thái radical:
⿱,根,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép