Chữ giản thể dựa trên cách viết của chữ 鶟 (một loại chim trong tiếng Hán). (Nhớ: 𱊖 là biến thể giản hóa của 鶟, giống như cách ta giản lược nét chữ cho dễ viết.)
“鶟”的类推简化字。
Ví dụ
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【THÚC】
Hình thái radical:
⿰,突,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鸟
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép