ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𱋁
Bảng phân tích âm vị 𱋁
Cū
Chữ cổ trên giáp cốt văn, cùng nghĩa với chữ “麤” (thô, gồ ghề). Hình tượng hai con hươu đầu đối đầu, dễ nhớ như hình ảnh hai con hươu đứng chạm nhau.
甲骨文隶定字,同“麤”。从二鹿声。指两头鹿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép