Bản dịch của từ 𱌓 trong tiếng Việt
𱌓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄋㄉㄥˋ / ㄍㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𱌓 (Danh từ)
【】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉Đọc là 'ndaeng', nghĩa là mũi. Ví dụ: 𫽋咟否𰴑~ (tìm thấy miệng mà không thấy mũi) – ẩn dụ cho việc tìm người mà không thấy dấu vết (giống như trong tiếng Việt có câu 'tìm như mò kim đáy bể').
〈古壮字〉读音ndaeng,鼻子。𫽋咟否𰴑~:找到嘴却不见鼻子(比喻找人不见踪影)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉Đọc là 'gyaen', nghĩa là ngáy ngủ. Ví dụ: 𬿇𭾮~咋咋: anh ta ngủ và ngáy khò khò.
〈古壮字〉读音gyaen,打鼾。𬿇𭾮~咋咋:他睡觉呼噜呼噜地打鼾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
