ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ 1 mình trong tiếng Anh

1 mình

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

1 mình(Cụm từ)

01

Ở một mình, không có ai cùng, không có bạn bè hoặc người khác bên cạnh

Alone by oneself, without anyone else, no friends or others beside

独自一人,没有他人陪伴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/1 mình/

"1 mình" là cụm từ thông dụng trong tiếng Việt, dịch sang tiếng Anh có thể là "alone" (formal) hoặc "by oneself" (informal). Đây là trạng từ, dùng để chỉ trạng thái một người thực hiện điều gì đó mà không có ai cùng tham gia. Trong giao tiếp trang trọng, thường dùng "alone", còn trong lời nói thân mật hoặc gặp gỡ bạn bè, "by oneself" hay được sử dụng hơn.

"1 mình" là cụm từ thông dụng trong tiếng Việt, dịch sang tiếng Anh có thể là "alone" (formal) hoặc "by oneself" (informal). Đây là trạng từ, dùng để chỉ trạng thái một người thực hiện điều gì đó mà không có ai cùng tham gia. Trong giao tiếp trang trọng, thường dùng "alone", còn trong lời nói thân mật hoặc gặp gỡ bạn bè, "by oneself" hay được sử dụng hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.