1 mình

1 mình(Cụm từ)
Ở một mình, không có ai cùng, không có bạn bè hoặc người khác bên cạnh
Alone by oneself, without anyone else, no friends or others beside
独自一人,没有他人陪伴
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"1 mình" là cụm từ thông dụng trong tiếng Việt, dịch sang tiếng Anh có thể là "alone" (formal) hoặc "by oneself" (informal). Đây là trạng từ, dùng để chỉ trạng thái một người thực hiện điều gì đó mà không có ai cùng tham gia. Trong giao tiếp trang trọng, thường dùng "alone", còn trong lời nói thân mật hoặc gặp gỡ bạn bè, "by oneself" hay được sử dụng hơn.
"1 mình" là cụm từ thông dụng trong tiếng Việt, dịch sang tiếng Anh có thể là "alone" (formal) hoặc "by oneself" (informal). Đây là trạng từ, dùng để chỉ trạng thái một người thực hiện điều gì đó mà không có ai cùng tham gia. Trong giao tiếp trang trọng, thường dùng "alone", còn trong lời nói thân mật hoặc gặp gỡ bạn bè, "by oneself" hay được sử dụng hơn.
