ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ A hoàn trong tiếng Anh

A hoàn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A hoàn(Danh từ)

01

Đầy tớ gái trong nhà quyền quý thời phong kiến

A palace maid; a female servant in a noble or royal household (historical, feudal times)

宫女

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/a hoàn/

a hoàn (formal: a pill; informal: a tablet) — danh từ. Từ chỉ một viên thuốc dạng tròn hoặc viên nén dùng để chữa bệnh hoặc bổ sung dinh dưỡng. Dùng trong văn viết, y tế hoặc khi nói chung về dạng chế phẩm dược phẩm (formal); trong giao tiếp hàng ngày có thể dùng “viên” thay cho “a hoàn” hoặc nói ngắn gọn “thuốc” (informal) khi không cần chỉ rõ dạng thuốc.

a hoàn (formal: a pill; informal: a tablet) — danh từ. Từ chỉ một viên thuốc dạng tròn hoặc viên nén dùng để chữa bệnh hoặc bổ sung dinh dưỡng. Dùng trong văn viết, y tế hoặc khi nói chung về dạng chế phẩm dược phẩm (formal); trong giao tiếp hàng ngày có thể dùng “viên” thay cho “a hoàn” hoặc nói ngắn gọn “thuốc” (informal) khi không cần chỉ rõ dạng thuốc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.