ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Á kim trong tiếng Anh

Á kim

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Á kim(Danh từ)

01

Tên gọi chung một số phi kim có tính chất vật lí của kim loại

A nonmetal — a chemical element that is not a metal and has physical properties different from metals (e.g., poor electrical conductivity, not shiny)

非金属元素

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/á kim/

á kim — English: needlefish (formal). Danh từ. Á kim là tên gọi cho loài cá dài, mình hẹp và mõm dài như kim, sống ở nước mặn ven bờ. Từ này mang tính chuẩn mực, dùng trong văn viết khoa học hoặc báo chí; trong giao tiếp thông thường có thể nói “cá kim” hoặc chỉ “cá mỏ vịt” nếu cần mô tả thân dài; không có dạng thông dụng quá thân mật khác.

á kim — English: needlefish (formal). Danh từ. Á kim là tên gọi cho loài cá dài, mình hẹp và mõm dài như kim, sống ở nước mặn ven bờ. Từ này mang tính chuẩn mực, dùng trong văn viết khoa học hoặc báo chí; trong giao tiếp thông thường có thể nói “cá kim” hoặc chỉ “cá mỏ vịt” nếu cần mô tả thân dài; không có dạng thông dụng quá thân mật khác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.