A-nô-phen

A-nô-phen(Danh từ)
Muỗi khi đậu đít chổng lên, có loại truyền bệnh sốt rét cơn (phiên âm từ tiếng Anh anopheles)
Anopheles (a type of mosquito that rests with its body angled upward; some species transmit malaria)
疟蚊
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
a-nô-phen: English (formal) anophen; (informal) không phổ biến. Danh từ. Từ chỉ một hợp chất hóa học hoặc sản phẩm dược phẩm mang tên a-nô-phen, thường dùng trong nghiên cứu hoặc mô tả hóa học. Dùng dạng chính thức khi viết báo khoa học, tài liệu kỹ thuật; dùng cách nói dễ hiểu hơn (không phổ biến) trong giao tiếp hàng ngày khi diễn đạt thiếu chính xác hoặc tóm tắt ý nghĩa chung.
a-nô-phen: English (formal) anophen; (informal) không phổ biến. Danh từ. Từ chỉ một hợp chất hóa học hoặc sản phẩm dược phẩm mang tên a-nô-phen, thường dùng trong nghiên cứu hoặc mô tả hóa học. Dùng dạng chính thức khi viết báo khoa học, tài liệu kỹ thuật; dùng cách nói dễ hiểu hơn (không phổ biến) trong giao tiếp hàng ngày khi diễn đạt thiếu chính xác hoặc tóm tắt ý nghĩa chung.
