ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ A-nô-phen trong tiếng Anh

A-nô-phen

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A-nô-phen(Danh từ)

01

Muỗi khi đậu đít chổng lên, có loại truyền bệnh sốt rét cơn (phiên âm từ tiếng Anh anopheles)

Anopheles (a type of mosquito that rests with its body angled upward; some species transmit malaria)

疟蚊

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/a-nô-phen/

a-nô-phen: English (formal) anophen; (informal) không phổ biến. Danh từ. Từ chỉ một hợp chất hóa học hoặc sản phẩm dược phẩm mang tên a-nô-phen, thường dùng trong nghiên cứu hoặc mô tả hóa học. Dùng dạng chính thức khi viết báo khoa học, tài liệu kỹ thuật; dùng cách nói dễ hiểu hơn (không phổ biến) trong giao tiếp hàng ngày khi diễn đạt thiếu chính xác hoặc tóm tắt ý nghĩa chung.

a-nô-phen: English (formal) anophen; (informal) không phổ biến. Danh từ. Từ chỉ một hợp chất hóa học hoặc sản phẩm dược phẩm mang tên a-nô-phen, thường dùng trong nghiên cứu hoặc mô tả hóa học. Dùng dạng chính thức khi viết báo khoa học, tài liệu kỹ thuật; dùng cách nói dễ hiểu hơn (không phổ biến) trong giao tiếp hàng ngày khi diễn đạt thiếu chính xác hoặc tóm tắt ý nghĩa chung.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.