Ấm ức

Ấm ức(Động từ)
Bực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được
To feel annoyed or hurt but hold it in; to be resentful or upset and unable or unwilling to say it out loud
心里不快但不说出来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) resentful; (informal) upset. Tính từ. ấm ức: diễn tả cảm giác bực bội, không được thoả đáng, tức nhưng không bộc lộ trực tiếp. Dùng trong văn nói và viết để diễn tả bất mãn cá nhân hoặc khiếu nại tinh tế; chọn dạng trang trọng khi miêu tả cảm xúc trong văn viết hoặc giao tiếp lịch sự, dùng dạng thông dụng khi nói chuyện thân mật, than phiền với bạn bè hoặc đồng nghiệp.
(formal) resentful; (informal) upset. Tính từ. ấm ức: diễn tả cảm giác bực bội, không được thoả đáng, tức nhưng không bộc lộ trực tiếp. Dùng trong văn nói và viết để diễn tả bất mãn cá nhân hoặc khiếu nại tinh tế; chọn dạng trang trọng khi miêu tả cảm xúc trong văn viết hoặc giao tiếp lịch sự, dùng dạng thông dụng khi nói chuyện thân mật, than phiền với bạn bè hoặc đồng nghiệp.
