Ăn đòn

Ăn đòn(Cụm từ)
Bị đánh, bị trừng phạt, chịu trận đòn roi hoặc hình phạt.
To get beaten; to be punished (physically or disciplined) — to receive a beating or punishment
受到惩罚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ăn đòn = to get a beating (informal); no formal equivalent common. Thành ngữ/động từ chỉ bị đánh hoặc chịu hình phạt thể xác hoặc bị quở trách nặng. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả ai đó bị đánh, trừng phạt hoặc chịu thiệt hại; tránh dùng trong văn viết trang trọng, nơi cần ngôn ngữ lịch sự hoặc mô tả pháp lý, thay bằng “bị đánh” hoặc “chịu hình phạt”.
ăn đòn = to get a beating (informal); no formal equivalent common. Thành ngữ/động từ chỉ bị đánh hoặc chịu hình phạt thể xác hoặc bị quở trách nặng. Dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả ai đó bị đánh, trừng phạt hoặc chịu thiệt hại; tránh dùng trong văn viết trang trọng, nơi cần ngôn ngữ lịch sự hoặc mô tả pháp lý, thay bằng “bị đánh” hoặc “chịu hình phạt”.
