ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ăn vụng trong tiếng Anh

Ăn vụng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ăn vụng(Động từ)

01

Ăn lén lút, vụng trộm

To eat secretly (to sneak food or eat something without others knowing)

偷偷吃东西

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ăn vụng/

ăn vụng (steal food, pilfer food) *(informal)*; (no common formal single-word equivalent) — động từ chỉ hành động lén lấy thức ăn không được phép hoặc ăn vượt phần. Nghĩa phổ biến là ăn trộm một ít đồ ăn khi không ai để ý, thường mang tính nhỏ, vụn. Dùng trong ngôn ngữ thân mật, gia đình; tránh trong văn viết trang trọng, thay bằng cụm từ lịch sự hơn khi cần.

ăn vụng (steal food, pilfer food) *(informal)*; (no common formal single-word equivalent) — động từ chỉ hành động lén lấy thức ăn không được phép hoặc ăn vượt phần. Nghĩa phổ biến là ăn trộm một ít đồ ăn khi không ai để ý, thường mang tính nhỏ, vụn. Dùng trong ngôn ngữ thân mật, gia đình; tránh trong văn viết trang trọng, thay bằng cụm từ lịch sự hơn khi cần.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.