ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ảnh chân dung trong tiếng Anh

Ảnh chân dung

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ảnh chân dung(Danh từ)

01

Ảnh chụp thể hiện rõ nét khuôn mặt và diện mạo của một người, thường dùng để làm tư liệu cá nhân hoặc hồ sơ.

A photograph that clearly shows a person's face and appearance, often used as personal or official documentation.

清晰显示人物面部和外貌的照片,常用作个人或官方证明。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ảnh chân dung/

"Ảnh chân dung" trong tiếng Anh thường được dịch là "portrait photo" (formal). Đây là danh từ chỉ loại ảnh chụp khuôn mặt hoặc nửa thân người, nhằm thể hiện đặc điểm cá nhân rõ nét. Thuật ngữ này chủ yếu dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành nhiếp ảnh, trong khi ít có dạng thân mật hơn. Sử dụng "portrait photo" khi cần nói về ảnh chính thức hoặc nghệ thuật.

"Ảnh chân dung" trong tiếng Anh thường được dịch là "portrait photo" (formal). Đây là danh từ chỉ loại ảnh chụp khuôn mặt hoặc nửa thân người, nhằm thể hiện đặc điểm cá nhân rõ nét. Thuật ngữ này chủ yếu dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành nhiếp ảnh, trong khi ít có dạng thân mật hơn. Sử dụng "portrait photo" khi cần nói về ảnh chính thức hoặc nghệ thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.