Ảnh chụp lén

Ảnh chụp lén (Danh từ)
Ảnh được chụp khi đối tượng không biết hoặc không hề hay biết; thường dùng để chỉ những bức hình chụp một cách kín đáo, bí mật, không xin phép đối tượng được chụp.
A photo taken of someone without their knowledge or permission; a secret or surreptitious picture (often taken discreetly or covertly)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(informal) stealth photo; (formal) surreptitious/unauthorized photograph. Danh từ ghép. Chỉ bức ảnh được chụp lén, thường mà đối tượng không biết hoặc không đồng ý, thường vì mục đích riêng tư hoặc xâm phạm. Dùng dạng chính thức khi nói pháp lý, báo chí hoặc tranh luận đạo đức; dùng dạng thân mật khi mô tả hành động hàng ngày hoặc giao tiếp thông thường.
(informal) stealth photo; (formal) surreptitious/unauthorized photograph. Danh từ ghép. Chỉ bức ảnh được chụp lén, thường mà đối tượng không biết hoặc không đồng ý, thường vì mục đích riêng tư hoặc xâm phạm. Dùng dạng chính thức khi nói pháp lý, báo chí hoặc tranh luận đạo đức; dùng dạng thân mật khi mô tả hành động hàng ngày hoặc giao tiếp thông thường.
