Anh em ruột

Anh em ruột(Danh từ)
Những người con trai cùng cha cùng mẹ trong một gia đình.
Brothers who have the same father and mother in one family (male siblings born to the same parents).
同父同母的兄弟
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) siblings; (informal) bros/kin. danh từ chỉ những người có cùng cha mẹ hoặc cùng huyết thống. Chỉ mối quan hệ ruột thịt trực tiếp giữa anh, em trong gia đình; nhấn mạnh quan hệ huyết thống và trách nhiệm, tình cảm gia đình. Dùng từ formal khi cần trang trọng, văn viết hoặc pháp lý; dùng informal trong hội thoại thân mật, không chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh thân thiết, gần gũi.
(formal) siblings; (informal) bros/kin. danh từ chỉ những người có cùng cha mẹ hoặc cùng huyết thống. Chỉ mối quan hệ ruột thịt trực tiếp giữa anh, em trong gia đình; nhấn mạnh quan hệ huyết thống và trách nhiệm, tình cảm gia đình. Dùng từ formal khi cần trang trọng, văn viết hoặc pháp lý; dùng informal trong hội thoại thân mật, không chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh thân thiết, gần gũi.
