ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Anh hùng trong tiếng Anh

Anh hùng

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anh hùng(Danh từ)

01

Nhân vật thần thoại có sức mạnh và dũng khí phi thường, lập nên những kì tích đặc biệt [thường có trong truyện thần thoại Hi Lạp]

A legendary or mythic hero — a character with extraordinary strength and courage who performs remarkable feats (often found in Greek myths)

英雄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụng

A heroic person: someone with exceptional bravery and ability who does great deeds that people admire and praise

英雄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước Việt Nam [cũng như một số nhà nước khác] tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong chiến đấu hoặc lao động

A prestigious national title awarded by the state to a person or unit for exceptionally outstanding achievements and contributions in combat or labor (equivalent to “Hero of the Nation” or “National Hero”).

国家英雄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Anh hùng(Tính từ)

01

Đặc biệt anh dũng

Heroic — showing special courage, bravery, or noble boldness

英雄的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/anh hùng/

anh hùng — (formal) hero; (informal) hero/heroic person. Danh từ. Chỉ người can đảm, hy sinh hoặc làm việc phi thường vì người khác hoặc lý tưởng. Dùng từ trang trọng khi nhắc tới thành tích, lịch sử, văn chương hoặc sự tôn vinh; dùng dạng thân mật hoặc nói đùa trong giao tiếp hàng ngày để khen ngợi hành động dũng cảm cá nhân hoặc biểu hiện ngưỡng mộ gần gũi.

anh hùng — (formal) hero; (informal) hero/heroic person. Danh từ. Chỉ người can đảm, hy sinh hoặc làm việc phi thường vì người khác hoặc lý tưởng. Dùng từ trang trọng khi nhắc tới thành tích, lịch sử, văn chương hoặc sự tôn vinh; dùng dạng thân mật hoặc nói đùa trong giao tiếp hàng ngày để khen ngợi hành động dũng cảm cá nhân hoặc biểu hiện ngưỡng mộ gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.