Ảnh

Ảnh(Danh từ)
Hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khí cụ quang học [như máy ảnh, camera, v.v.]
A picture or image of a person, object, or scene captured by a camera or similar optical device (photo, photograph, or video still)
照片
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v.
An image or picture of an object formed or seen through an optical system such as a mirror or lens
影像
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) photograph, (informal) photo; danh từ. Ảnh là danh từ chỉ hình ảnh được chụp hoặc ghi lại bằng máy ảnh, điện thoại hoặc thiết bị ghi hình, dùng để lưu giữ khoảnh khắc, minh họa hoặc truyền thông. Dùng (formal) khi cần ngôn ngữ trang trọng, báo chí hoặc văn bản; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mạng xã hội hoặc khi nói chuyện thân mật với bạn bè.
(formal) photograph, (informal) photo; danh từ. Ảnh là danh từ chỉ hình ảnh được chụp hoặc ghi lại bằng máy ảnh, điện thoại hoặc thiết bị ghi hình, dùng để lưu giữ khoảnh khắc, minh họa hoặc truyền thông. Dùng (formal) khi cần ngôn ngữ trang trọng, báo chí hoặc văn bản; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mạng xã hội hoặc khi nói chuyện thân mật với bạn bè.
