Antenna

Antenna(Danh từ)
Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio
A device used to receive or send radio signals (e.g., on radios, TVs, or wireless equipment).
接收或发送无线信号的设备
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
antenna: (formal) antenna, (informal) aerial. Danh từ. Một bộ phận bằng kim loại hoặc sợi dùng để thu/phát tín hiệu vô tuyến, truyền hình hoặc sóng điện từ. Dùng từ formal “antenna” trong văn viết kỹ thuật, tài liệu chuyên ngành; dùng “aerial” trong giao tiếp thông thường hoặc khi nói về thiết bị thu sóng truyền hình/rádio dân dụng.
antenna: (formal) antenna, (informal) aerial. Danh từ. Một bộ phận bằng kim loại hoặc sợi dùng để thu/phát tín hiệu vô tuyến, truyền hình hoặc sóng điện từ. Dùng từ formal “antenna” trong văn viết kỹ thuật, tài liệu chuyên ngành; dùng “aerial” trong giao tiếp thông thường hoặc khi nói về thiết bị thu sóng truyền hình/rádio dân dụng.
