ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Áo bìa trong tiếng Anh

Áo bìa

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Áo bìa(Danh từ)

01

Bìa rời có in chữ và hình vẽ, bọc ngoài bìa cứng của cuốn sách

Dust jacket — a removable paper cover with printed words and images that wraps around a hardcover book

书籍的外套

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/áo bìa/

áo bìa: (formal) coverall, overgarment; (informal) không phổ biến. Danh từ. Áo bìa là loại áo mặc ngoài để che phủ quần áo chính, thường dùng để bảo vệ hoặc giữ ấm, làm việc hay che nắng mưa. Dùng dạng formal khi nói trong mô tả trang phục, nghề nghiệp hoặc bán hàng; không dùng dạng informal vì ít có từ đồng nghĩa thân mật trong giao tiếp hàng ngày.

áo bìa: (formal) coverall, overgarment; (informal) không phổ biến. Danh từ. Áo bìa là loại áo mặc ngoài để che phủ quần áo chính, thường dùng để bảo vệ hoặc giữ ấm, làm việc hay che nắng mưa. Dùng dạng formal khi nói trong mô tả trang phục, nghề nghiệp hoặc bán hàng; không dùng dạng informal vì ít có từ đồng nghĩa thân mật trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.