Áo bìa

Áo bìa(Danh từ)
Bìa rời có in chữ và hình vẽ, bọc ngoài bìa cứng của cuốn sách
Dust jacket — a removable paper cover with printed words and images that wraps around a hardcover book
书籍的外套
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
áo bìa: (formal) coverall, overgarment; (informal) không phổ biến. Danh từ. Áo bìa là loại áo mặc ngoài để che phủ quần áo chính, thường dùng để bảo vệ hoặc giữ ấm, làm việc hay che nắng mưa. Dùng dạng formal khi nói trong mô tả trang phục, nghề nghiệp hoặc bán hàng; không dùng dạng informal vì ít có từ đồng nghĩa thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
áo bìa: (formal) coverall, overgarment; (informal) không phổ biến. Danh từ. Áo bìa là loại áo mặc ngoài để che phủ quần áo chính, thường dùng để bảo vệ hoặc giữ ấm, làm việc hay che nắng mưa. Dùng dạng formal khi nói trong mô tả trang phục, nghề nghiệp hoặc bán hàng; không dùng dạng informal vì ít có từ đồng nghĩa thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
