ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Áo cưới trong tiếng Anh

Áo cưới

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Áo cưới(Danh từ)

01

Đồ mặc trong ngày cưới của phụ nữ, thường là áo dài cổ truyền hoặc váy liền áo theo kiểu Âu

Wedding dress — the outfit a woman wears on her wedding day, often a traditional Vietnamese áo dài or a Western-style wedding gown

婚纱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/áo cưới/

áo cưới (wedding dress) (formal) — danh từ. Áo cưới là trang phục cô dâu mặc trong lễ kết hôn, thường trắng hoặc trang trọng, may cắt cầu kỳ để tôn dáng và phù hợp nghi thức. Dùng từ trang trọng khi nói về lễ cưới, tiệm may hoặc mô tả trang phục chính thức; có thể dùng nói chung trong giao tiếp thân mật nhưng tránh thay thế từ lóng trong ngữ cảnh rất trang nghiêm.

áo cưới (wedding dress) (formal) — danh từ. Áo cưới là trang phục cô dâu mặc trong lễ kết hôn, thường trắng hoặc trang trọng, may cắt cầu kỳ để tôn dáng và phù hợp nghi thức. Dùng từ trang trọng khi nói về lễ cưới, tiệm may hoặc mô tả trang phục chính thức; có thể dùng nói chung trong giao tiếp thân mật nhưng tránh thay thế từ lóng trong ngữ cảnh rất trang nghiêm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.