Áo len

Áo len(Danh từ)
Áo đan bằng sợi len, mặc trong mùa rét
A sweater or knitted jumper made from wool (or similar yarn), worn to keep warm in cold weather.
毛衣
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sweater, (informal) jumper. danh từ. Áo len là một loại áo làm từ sợi dệt hoặc len, có tác dụng giữ ấm thân trên, thường có cổ tròn, cổ chữ V hoặc cổ lọ. Dùng khi thời tiết lạnh, trong trang phục hàng ngày hoặc lịch sự tùy chất liệu. Sử dụng từ chính thức “sweater” khi viết/giảng dạy, còn “jumper” phổ biến trong Anh-Anh hoặc giao tiếp thân mật.
(formal) sweater, (informal) jumper. danh từ. Áo len là một loại áo làm từ sợi dệt hoặc len, có tác dụng giữ ấm thân trên, thường có cổ tròn, cổ chữ V hoặc cổ lọ. Dùng khi thời tiết lạnh, trong trang phục hàng ngày hoặc lịch sự tùy chất liệu. Sử dụng từ chính thức “sweater” khi viết/giảng dạy, còn “jumper” phổ biến trong Anh-Anh hoặc giao tiếp thân mật.
