Atlas

Atlas(Danh từ)
Tập các bản đồ
A book of maps
地图书
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
atlas: (formal) atlas, (informal) bản đồ tổng hợp; danh từ. Danh từ chỉ một tập hợp bản đồ hoặc hình ảnh địa lý, mô tả địa hình, chính trị hoặc chủ đề chuyên môn. Thường dùng trong văn viết, học thuật và xuất bản (formal) khi cần chính xác; dùng dạng thông dụng “bản đồ tổng hợp” hoặc chỉ “bản đồ” (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói ngắn gọn.
atlas: (formal) atlas, (informal) bản đồ tổng hợp; danh từ. Danh từ chỉ một tập hợp bản đồ hoặc hình ảnh địa lý, mô tả địa hình, chính trị hoặc chủ đề chuyên môn. Thường dùng trong văn viết, học thuật và xuất bản (formal) khi cần chính xác; dùng dạng thông dụng “bản đồ tổng hợp” hoặc chỉ “bản đồ” (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói ngắn gọn.
