Ấu

Ấu (Danh từ)
Xem củ ấu
Water chestnut (the edible aquatic tuber; also the small round fruit of the Trapa species)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) childish; (informal) immature. Từ ấu: tính từ. Tính từ chỉ trạng thái còn non nớt, thiếu trưởng thành về suy nghĩ, hành vi hoặc kinh nghiệm. Dùng (formal) khi mô tả một cách lịch sự, học thuật hoặc trong văn viết; dùng (informal) khi nhận xét thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chế giễu nhẹ người khác. Thường so sánh với trưởng thành để nhấn mạnh thiếu chín chắn.
(formal) childish; (informal) immature. Từ ấu: tính từ. Tính từ chỉ trạng thái còn non nớt, thiếu trưởng thành về suy nghĩ, hành vi hoặc kinh nghiệm. Dùng (formal) khi mô tả một cách lịch sự, học thuật hoặc trong văn viết; dùng (informal) khi nhận xét thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chế giễu nhẹ người khác. Thường so sánh với trưởng thành để nhấn mạnh thiếu chín chắn.
