ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ấu trong tiếng Anh

Ấu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ấu (Danh từ)

01

Xem củ ấu

Water chestnut (the edible aquatic tuber; also the small round fruit of the Trapa species)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ấu/

(formal) childish; (informal) immature. Từ ấu: tính từ. Tính từ chỉ trạng thái còn non nớt, thiếu trưởng thành về suy nghĩ, hành vi hoặc kinh nghiệm. Dùng (formal) khi mô tả một cách lịch sự, học thuật hoặc trong văn viết; dùng (informal) khi nhận xét thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chế giễu nhẹ người khác. Thường so sánh với trưởng thành để nhấn mạnh thiếu chín chắn.

(formal) childish; (informal) immature. Từ ấu: tính từ. Tính từ chỉ trạng thái còn non nớt, thiếu trưởng thành về suy nghĩ, hành vi hoặc kinh nghiệm. Dùng (formal) khi mô tả một cách lịch sự, học thuật hoặc trong văn viết; dùng (informal) khi nhận xét thân mật, nói chuyện hàng ngày hoặc chế giễu nhẹ người khác. Thường so sánh với trưởng thành để nhấn mạnh thiếu chín chắn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.