ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ấy trong tiếng Anh

Ấy

Đại từThán từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ấy(Đại từ)

01

Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại

A pronoun used to refer to something or someone that has been mentioned or is known, but is not next to the speaker or not part of the present situation (similar to “that” or “the one”).

那(个)

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên

A casual way to refer to someone (usually a friend or someone younger) whose name you don't know or prefer not to use — like saying “that one” or “that guy/girl” in a familiar, friendly way.

那个

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ấy(Thán từ)

01

Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định

An interjection used at the start of a sentence to get someone’s attention and to show objection, disapproval, or to emphasize a point (similar to “hey,” “wait,” or “now then” in English)

嘿,等等

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ấy(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến

A particle used to emphasize or call attention back to something just mentioned (similar to “that very” or “you know, that”)

就是

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ấy/

(formal) that; (informal) he/she/that. Từ 'ấy' là đại từ chỉ định, thường được dùng để chỉ người hoặc vật đã nhắc tới hoặc ở xa. Đại từ này đóng vai trò giống 'đó' nhưng mang sắc thái thân mật hoặc cũ kỹ; có thể dùng là đại từ nhân xưng thay thế 'anh ấy', 'cô ấy' trong văn nói. Dùng (formal) khi cần rõ ràng, trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, văn nói hoặc kể chuyện nhớ lại.

(formal) that; (informal) he/she/that. Từ 'ấy' là đại từ chỉ định, thường được dùng để chỉ người hoặc vật đã nhắc tới hoặc ở xa. Đại từ này đóng vai trò giống 'đó' nhưng mang sắc thái thân mật hoặc cũ kỹ; có thể dùng là đại từ nhân xưng thay thế 'anh ấy', 'cô ấy' trong văn nói. Dùng (formal) khi cần rõ ràng, trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, văn nói hoặc kể chuyện nhớ lại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.