ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ B40 trong tiếng Anh

B40

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

B40 (Danh từ)

01

Tên một loại súng phóng lựu chống tăng của Liên Xô (trước đây), có tầm bắn lớn nhất 150m.

B40 — a Soviet-era anti-tank rocket launcher (bazooka-type weapon) with an effective range up to about 150 meters.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/b40/

b40: (formal) 'bốn mươi tỷ' (informal) 'bốn mươi tỉ'. Danh từ: con số chỉ giá trị bằng 40.000.000.000. Định nghĩa: dùng để chỉ một số lượng hoặc giá trị tiền tệ rất lớn, thường trong kinh doanh, ngân sách hoặc thống kê. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn bản hành chính, báo cáo; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc báo chí thân mật.

b40: (formal) 'bốn mươi tỷ' (informal) 'bốn mươi tỉ'. Danh từ: con số chỉ giá trị bằng 40.000.000.000. Định nghĩa: dùng để chỉ một số lượng hoặc giá trị tiền tệ rất lớn, thường trong kinh doanh, ngân sách hoặc thống kê. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal trong văn bản hành chính, báo cáo; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc báo chí thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.