Bà bô

Bà bô (Danh từ)
Đứa trẻ chưa biết nói, phát âm lè nhè; đôi khi dùng để gọi trẻ con một cách trìu mến.
A baby who can’t speak yet and babbles or coos; often used affectionately for a small child (e.g., “a babbling baby” or simply “baby”)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bà bô: (formal) grandmother, (informal) granny; danh từ. Bà bô là cách gọi thân mật dành cho bà, chỉ người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình hoặc cộng đồng. Từ mang sắc thái trìu mến, không trang trọng; dùng trong giao tiếp thân thiết, với con cháu hoặc bạn bè. Dùng (formal) khi cần lịch sự hoặc văn viết, dùng (informal) trong lời nói thân mật, trò chuyện gia đình hoặc kể chuyện đời thường.
bà bô: (formal) grandmother, (informal) granny; danh từ. Bà bô là cách gọi thân mật dành cho bà, chỉ người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình hoặc cộng đồng. Từ mang sắc thái trìu mến, không trang trọng; dùng trong giao tiếp thân thiết, với con cháu hoặc bạn bè. Dùng (formal) khi cần lịch sự hoặc văn viết, dùng (informal) trong lời nói thân mật, trò chuyện gia đình hoặc kể chuyện đời thường.
