ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ba gai trong tiếng Anh

Ba gai

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ba gai(Tính từ)

01

(khẩu ngữ) người bướng bỉnh, hay gây gổ

(colloquial) stubborn and argumentative; someone who is headstrong and likes to pick fights or cause trouble

固执的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ba gai/

ba gai: (formal) three thorns; (informal) horny girl/brothel worker. Danh từ. Chỉ vật: ba gai là cấu trúc gồm ba mấu nhọn (three thorns) hoặc danh xưng lóng chỉ phụ nữ làm nghề mại dâm (horny girl/brothel worker). Sử dụng nghĩa chính thức khi nói về thực vật hoặc cấu trúc vật lý; dùng nghĩa thông tục, thô khi trong ngữ cảnh đời sống xã hội thông thường hoặc lời nói bình dân, tránh trong văn viết trang trọng.

ba gai: (formal) three thorns; (informal) horny girl/brothel worker. Danh từ. Chỉ vật: ba gai là cấu trúc gồm ba mấu nhọn (three thorns) hoặc danh xưng lóng chỉ phụ nữ làm nghề mại dâm (horny girl/brothel worker). Sử dụng nghĩa chính thức khi nói về thực vật hoặc cấu trúc vật lý; dùng nghĩa thông tục, thô khi trong ngữ cảnh đời sống xã hội thông thường hoặc lời nói bình dân, tránh trong văn viết trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.