Bà la sát

Bà la sát(Danh từ)
Người đàn bà cay nghiệt và lắm điều
A mean, nagging woman; a spiteful, fault-finding woman
尖酸刻薄的女人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bà la sát: (formal) Bālāśaṭa / Balarāja; (informal) bà la sát (mượn dân gian). Danh từ. Từ Phật giáo chỉ loài linh hồn, ma quỷ hoặc thần hộ vệ trong kinh điển, thường mang sắc thái siêu nhiên và uy lực. Dùng trong văn cảnh tôn giáo, học thuật nên dùng dạng chính thức; dạng dân gian/đàm thoại dùng từ mượn "bà la sát" khi nói chuyện bình dân hoặc kể chuyện dân gian.
bà la sát: (formal) Bālāśaṭa / Balarāja; (informal) bà la sát (mượn dân gian). Danh từ. Từ Phật giáo chỉ loài linh hồn, ma quỷ hoặc thần hộ vệ trong kinh điển, thường mang sắc thái siêu nhiên và uy lực. Dùng trong văn cảnh tôn giáo, học thuật nên dùng dạng chính thức; dạng dân gian/đàm thoại dùng từ mượn "bà la sát" khi nói chuyện bình dân hoặc kể chuyện dân gian.
