ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bà la sát trong tiếng Anh

Bà la sát

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bà la sát(Danh từ)

01

Người đàn bà cay nghiệt và lắm điều

A mean, nagging woman; a spiteful, fault-finding woman

尖酸刻薄的女人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bà la sát/

bà la sát: (formal) Bālāśaṭa / Balarāja; (informal) bà la sát (mượn dân gian). Danh từ. Từ Phật giáo chỉ loài linh hồn, ma quỷ hoặc thần hộ vệ trong kinh điển, thường mang sắc thái siêu nhiên và uy lực. Dùng trong văn cảnh tôn giáo, học thuật nên dùng dạng chính thức; dạng dân gian/đàm thoại dùng từ mượn "bà la sát" khi nói chuyện bình dân hoặc kể chuyện dân gian.

bà la sát: (formal) Bālāśaṭa / Balarāja; (informal) bà la sát (mượn dân gian). Danh từ. Từ Phật giáo chỉ loài linh hồn, ma quỷ hoặc thần hộ vệ trong kinh điển, thường mang sắc thái siêu nhiên và uy lực. Dùng trong văn cảnh tôn giáo, học thuật nên dùng dạng chính thức; dạng dân gian/đàm thoại dùng từ mượn "bà la sát" khi nói chuyện bình dân hoặc kể chuyện dân gian.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.