Ba-lát

Ba-lát(Danh từ)
Xem đá ba-lát
Ba-lát (n): watching a game of cards called “bà lắc”/“ba-lát” — observing or following others play this card game (often used when people gather to watch others play).
观看打牌
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ba-lát: (formal) ballast; (informal) đá lót. Danh từ. Chỉ vật liệu đá sỏi hoặc cát dùng để lót, đệm hoặc cân bằng trong xây dựng, đường ray, tàu thuyền để giữ thăng bằng. Dùng (formal) khi nói trong tài liệu kỹ thuật, báo cáo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc với thợ xây để chỉ vật liệu lót đơn giản.
ba-lát: (formal) ballast; (informal) đá lót. Danh từ. Chỉ vật liệu đá sỏi hoặc cát dùng để lót, đệm hoặc cân bằng trong xây dựng, đường ray, tàu thuyền để giữ thăng bằng. Dùng (formal) khi nói trong tài liệu kỹ thuật, báo cáo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc với thợ xây để chỉ vật liệu lót đơn giản.
