ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bá lơ trong tiếng Anh

Bá lơ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bá lơ(Danh từ)

01

Người làm nghề giao nhận thư từ, bưu phẩm, tài liệu; người đưa thư

Postman; mail carrier — a person who delivers letters, parcels, and other mail

邮差

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bá lơ/

bá lơ: (formal) master of ceremonies, (informal) MC; danh từ. Bá lơ là người dẫn chương trình, điều phối sự kiện và giới thiệu tiết mục. Từ này dùng phổ biến trong văn nói, nhất là ở sự kiện giải trí, đám cưới, chương trình truyền hình. Dùng (formal) khi viết báo, hợp đồng hoặc giới thiệu trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong bối cảnh thân mật, giải trí.

bá lơ: (formal) master of ceremonies, (informal) MC; danh từ. Bá lơ là người dẫn chương trình, điều phối sự kiện và giới thiệu tiết mục. Từ này dùng phổ biến trong văn nói, nhất là ở sự kiện giải trí, đám cưới, chương trình truyền hình. Dùng (formal) khi viết báo, hợp đồng hoặc giới thiệu trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong bối cảnh thân mật, giải trí.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.