ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ba-ri-e trong tiếng Anh

Ba-ri-e

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ba-ri-e (Danh từ)

01

Rào cản ngang đường (phiên âm từ tiếng Anh barrier)

Barrier — a physical obstacle or fence that blocks or restricts passage

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ba-ri-e/

barie (hoặc barrier) (formal: barrier) (informal: rào chắn) — danh từ. Danh từ chỉ vật chắn, khung hoặc rào dùng để ngăn lối, phân luồng giao thông hoặc chặn khu vực; cũng dùng nghĩa bóng cho trở ngại. Dùng hình thức formal “barrier” trong văn viết, kỹ thuật, pháp lý; dùng “rào chắn” trong giao tiếp hàng ngày, tin tức hoặc khi mô tả vật chắn cụ thể trên đường.

barie (hoặc barrier) (formal: barrier) (informal: rào chắn) — danh từ. Danh từ chỉ vật chắn, khung hoặc rào dùng để ngăn lối, phân luồng giao thông hoặc chặn khu vực; cũng dùng nghĩa bóng cho trở ngại. Dùng hình thức formal “barrier” trong văn viết, kỹ thuật, pháp lý; dùng “rào chắn” trong giao tiếp hàng ngày, tin tức hoặc khi mô tả vật chắn cụ thể trên đường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.