ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ba sinh trong tiếng Anh

Ba sinh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ba sinh(Danh từ)

01

Đời đời kiếp kiếp [thường nói về tình duyên gắn bó với nhau], theo quan niệm của đạo Phật

Lifetimes (literally “three lives”) — used in Buddhist belief to mean being bound together across many lifetimes, often said about lovers or souls fated to be together

三生三世

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ba sinh/

ba sinh: (formal) three births; (informal) ba lần sinh. Danh từ. Ba sinh chỉ việc một người trải qua ba lần sinh hoặc ba lần sinh đẻ trong đời; thường dùng trong bối cảnh gia đình, dân số hoặc bệnh án sản phụ. Dùng hình thức chính thức khi viết báo, hồ sơ y tế; dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện dân gian, tường thuật miệng.

ba sinh: (formal) three births; (informal) ba lần sinh. Danh từ. Ba sinh chỉ việc một người trải qua ba lần sinh hoặc ba lần sinh đẻ trong đời; thường dùng trong bối cảnh gia đình, dân số hoặc bệnh án sản phụ. Dùng hình thức chính thức khi viết báo, hồ sơ y tế; dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện dân gian, tường thuật miệng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.