Ba-toong

Ba-toong (Danh từ)
Gậy ngắn dùng để chống, có một đầu cong (phiên âm từ tiếng Anh batoong)
Short walking stick or cane with one end curved (a baton or walking cane)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ba-toong: (formal) concrete; (informal) bê-tông. danh từ. Vật liệu xây dựng cứng được tạo từ xi măng, cát, đá và nước, dùng để đổ móng, cột, sàn. Dùng từ (formal) “concrete” khi viết báo kỹ thuật hoặc giao tiếp chuyên nghiệp, còn (informal) “bê-tông” phổ biến trong nói hàng ngày và giữa thợ xây; lựa chọn tùy mức độ trang trọng và đối tượng nghe.
ba-toong: (formal) concrete; (informal) bê-tông. danh từ. Vật liệu xây dựng cứng được tạo từ xi măng, cát, đá và nước, dùng để đổ móng, cột, sàn. Dùng từ (formal) “concrete” khi viết báo kỹ thuật hoặc giao tiếp chuyên nghiệp, còn (informal) “bê-tông” phổ biến trong nói hàng ngày và giữa thợ xây; lựa chọn tùy mức độ trang trọng và đối tượng nghe.
