Bà xã

Bà xã(Danh từ)
Từ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui
An affectionate, playful way to refer to one’s wife (like “wifey” or “the missus” in English)
亲爱的妻子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bà xã (wife) *(informal)*; không có dạng formal phổ biến tương đương bằng một từ cụ thể. Danh từ: chỉ vợ, người phụ nữ đã kết hôn với ai đó. Nghĩa thông dụng: gọi thân mật, trìu mến đối với vợ trong giao tiếp hàng ngày. Hướng dùng: dùng trong tình huống thân mật, gia đình, bạn bè; trong văn viết trang trọng hoặc khi cần lịch sự nên dùng “vợ” hoặc “vợ tôi” thay cho “bà xã”.
bà xã (wife) *(informal)*; không có dạng formal phổ biến tương đương bằng một từ cụ thể. Danh từ: chỉ vợ, người phụ nữ đã kết hôn với ai đó. Nghĩa thông dụng: gọi thân mật, trìu mến đối với vợ trong giao tiếp hàng ngày. Hướng dùng: dùng trong tình huống thân mật, gia đình, bạn bè; trong văn viết trang trọng hoặc khi cần lịch sự nên dùng “vợ” hoặc “vợ tôi” thay cho “bà xã”.
