Bắc

Bắc(Danh từ)
Một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải
North — one of the four main compass directions; when you face north the sun rises on your right
北方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[viết hoa] miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam [miền Nam]
The North (capitalized) — the northern region of Vietnam, used in contrast with the South
北方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắc(Động từ)
Đặt, gác [một vật gì] qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách [làm cho không còn ngăn cách nữa]
To lay or place (something) across or over a space or gap so that it bridges or spans it; to bridge (a distance or obstacle)
架
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặt vào vị trí để sử dụng
To put or place something in position for use; to set up or install
放置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gieo [mạ]
To sow (rice seedlings); to transplant rice seedlings into a paddy
播种稻苗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bắc: (formal) north; (informal) up north. Từ loại: danh từ/tiền tố chỉ hướng. Nghĩa phổ biến: chỉ phương hướng hoặc vùng phía trên bản đồ, nghĩa là hướng Bắc hoặc khu vực phía bắc của một địa điểm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi chỉ hướng chính thức, bản đồ, văn viết; dùng informal khi nói chuyện thân mật về vùng miền hoặc diễn đạt “lên/ra bắc” trong giao tiếp hàng ngày.
bắc: (formal) north; (informal) up north. Từ loại: danh từ/tiền tố chỉ hướng. Nghĩa phổ biến: chỉ phương hướng hoặc vùng phía trên bản đồ, nghĩa là hướng Bắc hoặc khu vực phía bắc của một địa điểm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi chỉ hướng chính thức, bản đồ, văn viết; dùng informal khi nói chuyện thân mật về vùng miền hoặc diễn đạt “lên/ra bắc” trong giao tiếp hàng ngày.
