Bậc đại học

Bậc đại học(Danh từ)
Cấp học cao nhất trong hệ thống giáo dục phổ thông hoặc giáo dục nghề nghiệp, thường đào tạo chuyên sâu theo các chuyên ngành tại các trường đại học; sau khi tốt nghiệp, người học được cấp bằng cử nhân hoặc kỹ sư.
The undergraduate level of higher education, typically the highest stage after secondary school where students study a specific subject at a university or college; upon graduation they receive a bachelor's degree (e.g., B.A., B.Sc.) or an engineering degree.
本科阶段的高等教育
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bậc đại học: (formal) undergraduate level / university level. (informal) college level. Danh từ: chỉ trình độ giáo dục sau trung học, thường dẫn tới bằng cử nhân. Định nghĩa ngắn: mức học tại cơ sở đại học hoặc cao đẳng dành cho sinh viên học chương trình chính quy. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản chính thức, học thuật và hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường, nói chuyện nhẹ nhàng về trình độ học vấn.
bậc đại học: (formal) undergraduate level / university level. (informal) college level. Danh từ: chỉ trình độ giáo dục sau trung học, thường dẫn tới bằng cử nhân. Định nghĩa ngắn: mức học tại cơ sở đại học hoặc cao đẳng dành cho sinh viên học chương trình chính quy. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản chính thức, học thuật và hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường, nói chuyện nhẹ nhàng về trình độ học vấn.
