ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bác sĩ tai mũi họng trong tiếng Anh

Bác sĩ tai mũi họng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bác sĩ tai mũi họng(Danh từ)

01

Người có chuyên môn y khoa khám, chữa bệnh thuộc lĩnh vực tai, mũi, họng.

A medical doctor who specializes in diagnosing and treating problems of the ear, nose, and throat (ENT).

耳鼻喉科医生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bác sĩ tai mũi họng/

bác sĩ tai mũi họng: (formal) ENT doctor hoặc otolaryngologist; (informal) throat, ear and nose doctor. Danh từ nghề nghiệp. Bác sĩ chuyên khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh về tai, mũi, họng, tai giữa, thanh quản và xoang. Dùng từ formal trong văn bản y khoa, bệnh viện hoặc khi gọi chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, hỏi đường hay đặt lịch hẹn đơn giản với bệnh nhân.

bác sĩ tai mũi họng: (formal) ENT doctor hoặc otolaryngologist; (informal) throat, ear and nose doctor. Danh từ nghề nghiệp. Bác sĩ chuyên khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh về tai, mũi, họng, tai giữa, thanh quản và xoang. Dùng từ formal trong văn bản y khoa, bệnh viện hoặc khi gọi chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, hỏi đường hay đặt lịch hẹn đơn giản với bệnh nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.